Câu tiếng Anh có từ “visa”
89 câu thật có từ visa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visa nghĩa là thị thực. visa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visa
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Before embarking at a foreign port, your passport must receive the visa of the Spanish consul.
Từ trong câu: visa, embark, foreign, port, passport, receive
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 69, No. 427, May, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #46943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People whose visas were physically taken away must apply for replacements.
Từ trong câu: visa, people, physically, take, away, apply, replacement
«Travel to U.S. resumes after federal judge blocks executive order», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2806852 (bản sửa đổi 4827724). · English Wikinews · CC BY 2.5
A visa is a permit to enter another country and must be issued by the country one wishes to enter.
Từ trong câu: visa, permit, enter, another, country, issue, wish
«Scouting/BSA/Citizenship in the World Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5154 (bản sửa đổi 4412771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I sort of answered her, I am pretty sure they wouldn't send her a visa now so she doesn't have to worry about it.
Từ trong câu: visa, sort, answer, pretty, sure, send, now, worry
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Plantation workers often have to submit their passports, work permits, and visas to their employers.
Từ trong câu: submit, plantation, worker, often, passport, work, permit, visa
«Lentis/Oil Palm Plantations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411243 (bản sửa đổi 3796879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visa trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ visa hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visa gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visa: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.