Câu tiếng Anh có từ “visa”
89 câu thật có từ visa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visa nghĩa là thị thực. visa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visa
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Normally it took about a week to get these visas, British, French, Italian and United States.
Từ trong câu: visa, normally, take, week, get, unite, state
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did he indicate to you anything about how he got his visa?
Từ trong câu: visa, indicate, anything, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Makhno was again put in prison because he violated his visa.
Từ trong câu: visa, again, put, prison, because, violate
«Nestor Makhno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1070486 (bản sửa đổi 10802103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the British section had given the visa I went to the French, then to the Italians.
Từ trong câu: visa, section, give, go
Stephen Graham, Europe: whither bound? (Quo vadis Europa?). Nguồn: Project Gutenberg #21499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I arranged for the visa to come to America, and he did not take advantage of it.
Từ trong câu: visa, arrange, come, take, advantage
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I informed him that the consul of Switzerland in New York put the visa on my passport, permitting me to cross Germany.
Từ trong câu: passport, visa, inform, new, put, permit, cross
Peter Saurusaitis, Thirty Days in Lithuania in 1919. Nguồn: Project Gutenberg #39888. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I then went to the French ambassador who put his visa on my passport, and I was ready to go by way of France.
Từ trong câu: ambassador, passport, visa, go, put, ready, way
Peter Saurusaitis, Thirty Days in Lithuania in 1919. Nguồn: Project Gutenberg #39888. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also ordered the renewal of postal ties with Georgia and an end to visa restrictions.
Từ trong câu: renewal, order, postal, tie, end, visa, restriction
«Putin orders Russian government to normalize relations with Georgia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104249 (bản sửa đổi 4824616). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng visa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visa trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ visa hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visa gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visa: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.