E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vertical”

216 câu thật có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vertical nghĩa là theo chiều dọc. vertical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at right angles to the plane of the horizon or a base line. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vertical

Danh sách câu dẫn chứng (216 câu)

  • An example of this is cross-hatching, where many small horizontal lines are put over many small vertical lines.

    Từ trong câu: hatching, example, cross, many, small, horizontal, line, put

    «Elements of Art/Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3377 (bản sửa đổi 4466115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Imagine a campus where fruit trees line the sidewalks, grape vines scale vertical walls, and annual vegetables fill landscaping garden beds.

    Từ trong câu: sidewalk, imagine, campus, fruit, tree, line, grape, scale

    «Loyola University Chicago - Project Eden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111266 (bản sửa đổi 2722120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Firstly, through mergers and acquisitions, a firm can maintain market power through the process of vertical or horizontal acquisitions or mergers.

    Từ trong câu: merger, firstly, acquisition, firm, maintain, market, power, process

    «Managerial Economics/Pricing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252903 (bản sửa đổi 2459862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To effect the elevation of a temperature automatically, a resistance, consisting of a rod of carbon fitted in a vertical glass tube, is employed.

    Từ trong câu: automatically, effect, elevation, temperature, resistance, consist, carbon, fit

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "away" kit has been different colours including orange, white, red and black vertical stripes.

    Từ trong câu: kit, away, different, color, include, orange, white, red

    «Ipswich Town F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3097 (bản sửa đổi 10936832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is, moreover, much power lost as the oblique blades of the screw rise and fall in a vertical line while the vessel is heaving.

    Từ trong câu: oblique, moreover, much, power, lose, blade, screw, rise

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vertical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vertical axis251 lần
vertical component131 lần
vertical section174 lần
vertical integration31 lần
vertical stabilizer19 lần
vertical stripes35 lần
vertical plane91 lần
vertical shaft49 lần
vertical radiator17 lần
vertical displacement21 lần
vertical lines173 lần
vertical sections31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vertical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vertical trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vertical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vertical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vertical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vertical: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.