Câu tiếng Anh có từ “vertical”
216 câu thật có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vertical nghĩa là theo chiều dọc. vertical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at right angles to the plane of the horizon or a base line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vertical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this event the cloud will exhibit no iridescence, but, instead of it, a vertical circle through the sun will present itself.
Từ trong câu: vertical, event, cloud, exhibit, instead, circle, sun, present
Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A very satisfactory file for freight tariffs is the vertical file, and one drawer will hold all of the tariffs required by the average shipper.
Từ trong câu: vertical, satisfactory, drawer, average, file, freight, hold, require
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That will be felt by passengers as a vertical acceleration (head to toe).
Từ trong câu: acceleration, feel, passenger, vertical, head, toe
«Space Transport and Engineering Methods/Phase2B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272948 (bản sửa đổi 4660985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How rapidly we move, and what curious effects vertical travelling may involve, a single illustration will suggest.
Từ trong câu: involve, illustration, suggest, vertical, rapidly, curious, move, effect
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the inclination of the plane is very gradual, the vertical motion will be very slight as compared with the horizontal.
Từ trong câu: gradual, horizontal, plane, vertical, motion, slight, compare
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vertical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vertical axis | 251 lần |
| vertical component | 131 lần |
| vertical section | 174 lần |
| vertical integration | 31 lần |
| vertical stabilizer | 19 lần |
| vertical stripes | 35 lần |
| vertical plane | 91 lần |
| vertical shaft | 49 lần |
| vertical radiator | 17 lần |
| vertical displacement | 21 lần |
| vertical lines | 173 lần |
| vertical sections | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vertical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vertical trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vertical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vertical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vertical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vertical: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.