E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vertical”

216 câu thật có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vertical nghĩa là theo chiều dọc. vertical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at right angles to the plane of the horizon or a base line. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is a vertical stamp showing a family group (husband, wife, daughter and son) walking forward.

    Từ trong câu: vertical, stamp, show, family, group, husband, wife, daughter

    «Charles Reid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872346 (bản sửa đổi 10976139). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were square shaped, with vertical wooden bars on four sides, so that the child can see out.

    Từ trong câu: vertical, square, shape, wooden, bar, four, side, child

    «Playpen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193480 (bản sửa đổi 9709896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a vertical passage hidden behind a wall above this, though there are some windows to mark its position.

    Từ trong câu: vertical, passage, hidden, behind, wall, above, though, window

    «Super Mario Sunshine/Noki Bay blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427107 (bản sửa đổi 4533169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two vertical black lines at the end are called a double bar-line indicating that the piece of music has ended.

    Từ trong câu: vertical, black, line, end, call, double, bar, indicate

    «Guitar/Tablature and Standard Notation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7354 (bản sửa đổi 4052825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vertical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • vertical axis251 lần
  • vertical component131 lần
  • vertical section174 lần
  • vertical integration31 lần
  • vertical stabilizer19 lần
  • vertical stripes35 lần
  • vertical plane91 lần
  • vertical shaft49 lần
  • vertical radiator17 lần
  • vertical displacement21 lần
  • vertical lines173 lần
  • vertical sections31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vertical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vertical trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vertical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vertical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vertical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vertical: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.