Câu tiếng Anh có từ “vertical”
216 câu thật có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vertical nghĩa là theo chiều dọc. vertical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at right angles to the plane of the horizon or a base line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vertical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The back of the hand should remain vertical, the wrist in prolongation of the forearm, the elbow remaining near the body.
Từ trong câu: vertical, back, hand, remain, wrist, elbow, near, body
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, we have got an emphasis of the more or less vertical strokes for what should be a rounded portion for the body.
Từ trong câu: vertical, again, get, emphasis, less, stroke, round, portion
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It should be vertical with a minimal amount of splash.
Từ trong câu: minimal, vertical, amount, splash
«Synchronized diving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563824 (bản sửa đổi 9669699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The parcels, to dry well, should be placed on a dry board; or, better, hung up, so that the boards be in a vertical position.
Từ trong câu: parcel, vertical, dry, well, place, board, better, hang
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It should be upright but 'flipped' around a vertical axis, and is a virtual image.
Từ trong câu: upright, flip, around, vertical, axis, virtual, image
«IB Physics/Optics SL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139102 (bản sửa đổi 3444937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vertical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vertical axis | 251 lần |
| vertical component | 131 lần |
| vertical section | 174 lần |
| vertical integration | 31 lần |
| vertical stabilizer | 19 lần |
| vertical stripes | 35 lần |
| vertical plane | 91 lần |
| vertical shaft | 49 lần |
| vertical radiator | 17 lần |
| vertical displacement | 21 lần |
| vertical lines | 173 lần |
| vertical sections | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vertical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vertical trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vertical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vertical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vertical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vertical: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.