Câu tiếng Anh có từ “vertical”
238 câu thật có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vertical nghĩa là theo chiều dọc. vertical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at right angles to the plane of the horizon or a base line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vertical
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The anterior and posterior tendencies may be separated by the vertical line through the ear.
Từ trong câu: vertical, tendency, separate, line, ear
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on her colors you may also see vertical stripes on her body.
Từ trong câu: vertical, depend, color, see, stripe, body
«Do-It-Yourself/Breed siamese fighting fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26943 (bản sửa đổi 4413747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are meditations which may be called vertical; when one is at the bottom of them, time is required to return to earth.
Từ trong câu: vertical, call, bottom, time, require, return, earth
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Air may flow in any direction, but attention has been centered more upon the flow in a horizontal than in a vertical direction.
Từ trong câu: horizontal, vertical, air, flow, direction, attention, center
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The file may be a vertical correspondence file, a card tray, or a flat desk file.
Từ trong câu: tray, file, vertical, correspondence, card, flat, desk
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More spaces may be required for the vertical alignment recommended in subsequent guidelines.
Từ trong câu: alignment, space, require, vertical, recommend, subsequent, guideline
«Ada Style Guide/Source Code Presentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200798 (bản sửa đổi 4605853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How rapidly we move, and what curious effects vertical travelling may involve, a single illustration will suggest.
Từ trong câu: involve, illustration, suggest, vertical, rapidly, curious, move, effect
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vertical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vertical axis | 251 lần |
| vertical component | 131 lần |
| vertical section | 174 lần |
| vertical integration | 31 lần |
| vertical stabilizer | 19 lần |
| vertical stripes | 35 lần |
| vertical plane | 91 lần |
| vertical shaft | 49 lần |
| vertical radiator | 17 lần |
| vertical displacement | 21 lần |
| vertical lines | 173 lần |
| vertical sections | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vertical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vertical trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ vertical hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vertical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vertical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vertical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vertical: can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.