Câu tiếng Anh có từ “vanity”
203 câu thật có từ vanity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vanity nghĩa là sự phù phiếm. vanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vanity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I might tell you some other pretty things that are said about me, but I’m afraid you would say it was all vanity of vanities.
Từ trong câu: vanity, tell, pretty, thing, afraid
T. B. H., Mrs. Stenhouse, An Englishwoman in Utah: The Story of a Life's Experience in Mormonism. Nguồn: Project Gutenberg #60076. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Without vanity, he could admit that so far as appearance counted he would be an ornament to any ballroom.
Từ trong câu: ballroom, vanity, admit, far, appearance, count, ornament
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Bell in the Fog and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Nay," said I, thinking to tickle his vanity by a neatly turned complement, "it would teach me wisdom and prudence.
Từ trong câu: tickle, think, vanity, turn, complement, teach, wisdom
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"They are spoilt children, all tantrums and vanity," he said, "and they would ruin you to keep a rival out of the theatre."
Từ trong câu: tantrum, child, vanity, ruin, keep, rival, out, theater
A. E. W. Mason, The Affair at the Semiramis Hotel. Nguồn: Project Gutenberg #38663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a selfish woman the very same vanity would degenerate into posturing or dressing.
Từ trong câu: posturing, selfish, woman, vanity, posture, dress
E. Lynn Linton, Modern women and what is said of them : a reprint of a series of articles in the Saturday Review (1868). Nguồn: Project Gutenberg #26948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The investigation of such scattered facts as these would be interesting, and no doubt would flatter national vanity.
Từ trong câu: flatter, investigation, national, interesting, doubt, scatter, vanity, fact
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would have struggled hard and long before he would have surrendered that little tissue of floss, but now less than vanity to him.
Từ trong câu: tissue, struggle, hard, long, surrender, little, now, less
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vanity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanity trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ vanity hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vanity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanity: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.