E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “utility”

233 câu thật có từ utility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utility nghĩa là tiện ích. utility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company that performs a public service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ utility

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Anciently there were moral philosophers who plead that utility was the only foundation of virtue.

    Từ trong câu: utility, moral, philosopher, plead, foundation, virtue

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, March, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He admitted, however, that there were limitations to the utility of this test of truth.

    Từ trong câu: utility, admit, however, limitation, test, truth

    J. Arthur Thomson, Herbert Spencer. Nguồn: Project Gutenberg #39002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are other things to be done with the find utility.

    Từ trong câu: utility, thing, find

    «Computers for Beginners/More Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22378 (bản sửa đổi 3803747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many downloadable and web-based conversion utilities.

    Từ trong câu: utility, conversion, many, web, base

    «Simplified molecular input line entry specification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308198 (bản sửa đổi 10248952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is nothing to oppose the admission that these plantations, when properly made, may sometimes have been of great utility.

    Từ trong câu: utility, admission, nothing, oppose, plantation, properly, make, sometimes

    Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are now in a good place to see once for all the sharp distinction there is between Utility and Value.

    Từ trong câu: utility, now, good, place, see, once, sharp, distinction

    Arthur Latham Perry, Principles of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #41936. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, there were some anti-slavery leaders in America who seriously questioned the permanent utility and moral influence of the colony of Liberia.

    Từ trong câu: utility, anti, nevertheless, slavery, leader, seriously, question, permanent

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This indicates that there is a lesser probability of an individual choosing the carpool mode due to its lower utility.

    Từ trong câu: carpool, indicate, probability, individual, choose, mode, due, low

    «Fundamentals of Transportation/Mode Choice/Solution2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256321 (bản sửa đổi 4660314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng utility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marginal utility102 lần
exe utility40 lần
utility maximizing36 lần
com utility61 lần
electrical utility43 lần
practical utility108 lần
unix utility18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utility trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ utility hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.