Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “utility”

233 câu thật có từ utility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utility nghĩa là tiện ích. utility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company that performs a public service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ utility

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He admitted, however, that there were limitations to the utility of this test of truth.

    Từ trong câu: utility, admit, however, limitation, test, truth

    J. Arthur Thomson, Herbert Spencer. Nguồn: Project Gutenberg #39002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he was employed, as you stated, by a utility company in Dallas at that time?

    Từ trong câu: utility, employ, state, company, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (01 of 26): Hearings Vol. I (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a sort of innocent deceit by implication, quite harmless, and, I thought, of utility.

    Đó là một kiểu lừa dối vô tội bằng ngụ ý, hoàn toàn vô hại, và tôi nghĩ là có ích.

    Từ trong câu: harmless, utility, implication, deceit, sort, innocent, quite, think

    Herman Melville, Billy Budd. Nguồn: Project Gutenberg #76513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She knew herself to be of the first utility to the child; and what was it to her if Frederick Wentworth were only half a mile distant, making himself agreeable to others?

    Từ trong câu: distant, utility, know, herself, first, child, half, mile

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It held all rights to dispose of public utility franchises.

    Từ trong câu: franchise, dispose, utility, hold, right, public

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such was his predilection for things of immediate and certain utility that even in the sciences he favoured only such as applied to terrestrial objects.

    Từ trong câu: predilection, thing, immediate, certain, utility, even, science, favor

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng utility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marginal utility102 lần
exe utility40 lần
utility maximizing36 lần
com utility61 lần
electrical utility43 lần
practical utility108 lần
unix utility18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utility trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ utility hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.