Câu tiếng Anh có từ “utility”
233 câu thật có từ utility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utility nghĩa là tiện ích. utility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company that performs a public service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utility
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
These beautiful poems, considered merely as didactic, have the justest claim to utility.
Từ trong câu: utility, poem, beautiful, consider, merely, claim
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To the best of my knowledge Oswald paid those utility bills directly.
Từ trong câu: utility, best, knowledge, paid, bill, directly
United States. Warren Commission, Warren Commission (10 of 26): Hearings Vol. X (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When laying utilities, the least cost solution is the one chosen.
Từ trong câu: utility, lay, least, cost, solution, choose
«Transportation Geography and Network Science/Electric grid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251032 (bản sửa đổi 4344289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is a work of the greatest utility to ecclesiastics.
Từ trong câu: utility, work, great
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We unavoidably lose sight of the principle of utility, just in that action of our lives in which we have the most need of it.
Từ trong câu: utility, lose, sight, principle, action, life, need
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the time they were one of the largest utility and electricity providers in the state.
Từ trong câu: provider, time, large, utility, electricity, state
«Professionalism/San Bruno Pipeline Explosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415526 (bản sửa đổi 3774772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whichever action produces the most utility is the one that is obligated.
Từ trong câu: obligate, whichever, action, produce, utility
«Introduction to Philosophy/What is Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9820 (bản sửa đổi 4467382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because it gives him the highest marginal utility per dollar and it is affordable.
Từ trong câu: affordable, because, give, high, marginal, utility, per, dollar
«Principles of Microeconomics/Consumption Choices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387243 (bản sửa đổi 4303936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The worldview that is congruent with reality has the firmest foundation and greatest utility.
Từ trong câu: congruent, worldview, reality, firm, foundation, great, utility
«Toward congruence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291907 (bản sửa đổi 2825970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng utility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marginal utility | 102 lần |
| exe utility | 40 lần |
| utility maximizing | 36 lần |
| com utility | 61 lần |
| electrical utility | 43 lần |
| practical utility | 108 lần |
| unix utility | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utility trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ utility hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.