E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “urge”

525 câu thật có từ urge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: urge nghĩa là thôi thúc. urge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: force or impel in an indicated direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ urge

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A small orange creature called the Lorax urged him to stop cutting down so many trees.

    Từ trong câu: urge, small, orange, creature, call, stop, cut, down

    «The Lorax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330101 (bản sửa đổi 10715848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she panics, she has the urge to freeze people and when she gets angry she usually blows things up.

    Từ trong câu: urge, panic, freeze, people, get, angry, usually, blow

    «Charmed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7386 (bản sửa đổi 10614959). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You will see them a lot, and I strongly urge you to write using the words you know using these structures.

    Từ trong câu: urge, see, lot, strongly, write, use, word, know

    «General Literary Chinese from Scratch/In Discourse with Jibong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485039 (bản sửa đổi 4669549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Members are urged, therefore, to forward their reports to the secretary as soon as possible after the end of this week.

    Từ trong câu: secretary, urge, member, therefore, forward, report, soon, possible

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the far turn, Banridge's lead was cut down and Stone Street and Sir Cleges, the latter under urging moved up on the leader.

    Từ trong câu: leader, urge, far, turn, lead, cut, down, stone

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His children had urged him to travel: Mary Chivers had felt sure it would do him good to go abroad and "see the galleries."

    Từ trong câu: abroad, gallery, urge, child, travel, feel, sure, good

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A gentle kick from the tall boy in the bench behind urged Stephen to ask a difficult question.

    Từ trong câu: difficult, tall, gentle, kick, boy, bench, behind, urge

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng urge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strongly urge563 lần
urge the necessity212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ urge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urge trong kho câu?
Kho câu có 525 câu có từ urge hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ urge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urge: Quá khứ đơn (137 câu), Câu phủ định (73 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.