Câu tiếng Anh có từ “unusually”
227 câu thật có từ unusually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unusually nghĩa là bất thường. unusually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unusually
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is an unusually large staircase with a glass of cool water on top.
Từ trong câu: unusually, large, glass, cool, water, top
«Motivation and emotion/Book/2019/Motivational intensity theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238426 (bản sửa đổi 2226737). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are an unusually small number of tissue and cell types in the Arabidopsis root.
Từ trong câu: unusually, small, number, tissue, cell, type, root
«Plant Sciences/Arabidopsis root development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35122 (bản sửa đổi 4601706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there is one which becomes unusually frisky, they will say the cat has got a gale of wind in her tail.
Từ trong câu: gale, become, unusually, cat, get, wind, tail
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an unusually large Luna cocoon, and the moth was bursting the upper end in its struggles to reach light and air.
Từ trong câu: burst, large, unusually, cocoon, upper, end, struggle, reach
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Near the place that ought to have been occupied by the next statue, there were lying fragments of an unusually narrow, square pedestal or pillar.
Từ trong câu: fragment, statue, unusually, pedestal, near, place, ought, occupy
Carl Bovallius, Nicaraguan Antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #64707. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; is seems to me that is unusually crisp; yes, I would say there is a difference.
Từ trong câu: crisp, yes, seem, unusually, difference
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dense wall of somber sprays seemed unusually harsh of aspect, and there was something curious about the light.
Từ trong câu: somber, dense, wall, spray, seem, unusually, aspect, something
Harold Bindloss, The Boy Ranchers of Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #38087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unusually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unusually severe | 134 lần |
| unusually thoughtful | 69 lần |
| unusually mild | 74 lần |
| unusually silent | 275 lần |
| unusually animated | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unusually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unusually trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ unusually hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unusually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unusually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unusually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unusually: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.