Câu tiếng Anh có từ “unusually”
226 câu thật có từ unusually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unusually nghĩa là bất thường. unusually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unusually
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This, we will see, is an unusually good exam grade.
Từ trong câu: unusually, see, good, exam, grade
«Measures of the Spread of the Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
"Will you not even answer me, Winny?" he added, after an unusually long pause.
Từ trong câu: pause, unusually, even, answer, add, long
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They always said, when their daughter was unusually naughty or selfish, "Oh, Gladys will outgrow all these things.
Từ trong câu: outgrow, always, daughter, unusually, naughty, selfish, thing
Clara Louise Burnham, Jewel's Story Book. Nguồn: Project Gutenberg #16448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll do my best to gratify you, Sir,” was Laurie’s unusually dutiful reply, as he carefully unpinned the posy Jo had put in his buttonhole.
Từ trong câu: dutiful, best, sir, unusually, reply, carefully, put
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unusually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unusually severe | 134 lần |
| unusually thoughtful | 69 lần |
| unusually mild | 74 lần |
| unusually silent | 275 lần |
| unusually animated | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unusually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unusually trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ unusually hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unusually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unusually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unusually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unusually: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.