Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unusually”

227 câu thật có từ unusually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unusually nghĩa là bất thường. unusually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unusually

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Damaris might be unusually clever; but she was also finely inexperienced, malleable, open to influence as yet.

    Từ trong câu: malleable, unusually, clever, finely, inexperience, open, influence

    Lucas Malet, Deadham Hard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #12520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her coloring was so individual, she was so unusually fair, that in the wrong clothes she might easily have been “conspicuous.”

    Từ trong câu: individual, unusually, color, fair, wrong, clothes, easily

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be especially hard to communicate liking or intimacy without writing unusually positive text.”

    Có thể đặc biệt khó để truyền đạt sự yêu thích hoặc sự thân mật nếu không viết những văn bản tích cực bất thường.”

    Từ trong câu: hard, text, communicate, writing, unusually, especially, like, write

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Social Anonymity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362687 (bản sửa đổi 3093179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Judged by these passages alone, he may appear a hypocrite of an unusually odious description.

    Từ trong câu: hypocrite, judge, passage, alone, appear, unusually, description

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unusually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unusually severe134 lần
unusually thoughtful69 lần
unusually mild74 lần
unusually silent275 lần
unusually animated57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unusually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unusually trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ unusually hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unusually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unusually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unusually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unusually: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.