Câu tiếng Anh có từ “untie”
103 câu thật có từ untie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untie nghĩa là cởi trói. untie là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undo the ties of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untie
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Milady, during the passage had contrived to untie the cord which fastened her feet.
Từ trong câu: untie, passage, cord, fasten, foot
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I said before, Pete had begun to untie the halter, and the crowd applauded in approbation of his firmness.
Như tôi đã nói trước đó, Pete đã bắt đầu cởi dây buộc và đám đông vỗ tay tán thành sự kiên quyết của anh ấy.
Từ trong câu: untie, begin, crowd, applaud, firmness
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it had not been for Red Robin's being untied, they would almost have doubted if Ann had seen rightly.
Từ trong câu: untie, red, almost, doubt, see, rightly
Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Adventures of Ann: Stories of Colonial Times. Nguồn: Project Gutenberg #17560. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jarvis went out disgustedly, untied the dog and put him in the kennel that had been specially made for him.
Từ trong câu: untie, go, out, dog, put, specially, make
J. Hartley Manners, Peg O' My Heart. Nguồn: Project Gutenberg #3621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A red kerchief had become untied and let loose a wave of black hair, which fell over her half bare shoulders.
Từ trong câu: untie, red, become, let, loose, wave, black, hair
Charles Frederic Goss, The Redemption of David Corson. Nguồn: Project Gutenberg #14730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The end of the battalion was just passing, one single cadet officer bringing up the rear; and this man's sash had come untied.
Từ trong câu: untie, end, pass, single, officer, bring, up, rear
Anna Bartlett Warner, West Point Colors. Nguồn: Project Gutenberg #62275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The colt was then untied from the post to which he had been made fast, and up got the rider, who was going to give him his first gallop.
Từ trong câu: untie, post, make, fast, up, get, rider, go
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When within a few yards of Farfrae’s he saw the door gently opened, and a servant raise her hand to the knocker, to untie the piece of cloth which had muffled it.
Từ trong câu: cloth, untie, yard, saw, door, gently, open, servant
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng untie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untie trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ untie hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untie gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untie: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.