Câu tiếng Anh có từ “untie”
103 câu thật có từ untie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untie nghĩa là cởi trói. untie là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undo the ties of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untie
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
After Kirby answers Ghostface's questions, she goes outside to untie Charlie, believing that she has won the game.
Từ trong câu: untie, answer, question, go, outside, believe, will, game
«Scream 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625518 (bản sửa đổi 10849762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A knot which has been loosened or untied may be formed again, but this knot has been cut.
Từ trong câu: untie, knot, form, again, cut
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lodge saw as clearly as Shakespeare did that only love can untie the knot that selfishness has tied.
Từ trong câu: untie, lodge, saw, clearly, love, knot, tie
Thomas, 1558?-1625 Lodge, Rosalynde; or, Euphues' Golden Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #17181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it had not been for Red Robin's being untied, they would almost have doubted if Ann had seen rightly.
Từ trong câu: untie, red, almost, doubt, see, rightly
Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Adventures of Ann: Stories of Colonial Times. Nguồn: Project Gutenberg #17560. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What is the use of laboriously untying knots which you yourself have tied, in order that you might untie them?
Từ trong câu: untie, use, knot, yourself, tie, order
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The advantage of the bowline in this application is that the knot is easy to untie even after it has been loaded.
Từ trong câu: untie, advantage, application, knot, easy, even, load
«Knots/Loop knots/Bowline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167574 (bản sửa đổi 4615294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As soon as the wretched victim has received the prescribed number, he is untied, forced to kneel, and submit to the punishment of the brand.
Từ trong câu: untie, soon, victim, receive, prescribe, number, force, kneel
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng untie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untie trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ untie hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untie gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untie: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.