Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “untie”

103 câu thật có từ untie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: untie nghĩa là cởi trói. untie là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undo the ties of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ untie

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Such examples ought to thrill younger men and untie their purse strings.

    Từ trong câu: untie, example, ought, thrill, young, man, purse, string

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 03, March, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should untie the knots before removing the shoes.

    Từ trong câu: knot, untie, remove, shoe

    «Swedish Language/Particles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75921 (bản sửa đổi 2293398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng untie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
untie the knot86 lần
untie the string123 lần
untie the cords34 lần
untie the knots42 lần
untie the strings61 lần
untie the cord45 lần
untie the thongs13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ untie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untie trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ untie hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ untie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untie gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untie: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.