Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “untie”

103 câu thật có từ untie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: untie nghĩa là cởi trói. untie là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undo the ties of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ untie

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He would untie and retie his stock whenever an idea concerning his work particularly pleased him.

    Từ trong câu: untie, stock, whenever, idea, concern, work, particularly, please

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he untied his package of books and spread his treasures before him as a miser would his gold.

    Từ trong câu: untie, package, book, spread, treasure, gold

    Nephi Anderson, Dorian. Nguồn: Project Gutenberg #12684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'It is all right enough,' her throat would say for her, as she turned down the counterpane, untied her shoes, and wound her watch.

    Từ trong câu: untie, right, enough, throat, turn, down, shoe, wind

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She conducted me to her own chair, and then began to remove my shawl and untie my bonnet-strings; I begged she would not give herself so much trouble.

    Từ trong câu: untie, conduct, chair, begin, remove, string, give, herself

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mazarin was bent on amassing riches for himself and would not untie the purse-strings even for those gala-days on which the court was expected to be gorgeous.

    Từ trong câu: untie, bend, himself, purse, string, even, day, court

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During those two-hour periods Jim would be at Bill's feet, and no matter how much we coaxed him with choice morsels of food, he would not leave until Bill was untied.

    Từ trong câu: untie, hour, period, foot, matter, much, coax, choice

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng untie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
untie the knot86 lần
untie the string123 lần
untie the cords34 lần
untie the knots42 lần
untie the strings61 lần
untie the cord45 lần
untie the thongs13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ untie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untie trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ untie hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ untie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untie gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untie: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.