Câu tiếng Anh có từ “untie”
103 câu thật có từ untie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untie nghĩa là cởi trói. untie là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undo the ties of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untie
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If heavily loaded it can be difficult or impossible to untie without the aid of a marlinspike.
Từ trong câu: untie, heavily, load, difficult, impossible, aid
«Knots/Hitch knots/Buntline hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238496 (bản sửa đổi 1924883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lodge saw as clearly as Shakespeare did that only love can untie the knot that selfishness has tied.
Từ trong câu: untie, lodge, saw, clearly, love, knot, tie
Thomas, 1558?-1625 Lodge, Rosalynde; or, Euphues' Golden Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #17181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Simple and secure, it is a harsh knot which can be difficult or impossible to untie once tightened.
Từ trong câu: untie, simple, secure, knot, difficult, impossible, once, tighten
«Knots/Binding knots/Constrictor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166130 (bản sửa đổi 3329930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once that was avowed, the question was at an end, and no human hands could untie the knot.
Từ trong câu: untie, once, question, end, human, hand, knot
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next he untied the folded paper, dropped the arrow, and began opening out the paper so he could read it.
Từ trong câu: untie, next, fold, paper, drop, arrow, begin, open
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's girl pard. Nguồn: Project Gutenberg #63176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we reached this place I asked the guards to untie me, so that I could keep my feet from being hurt by the rock.
Từ trong câu: untie, reach, place, ask, guard, keep, foot, hurt
James Pike, The Scout and Ranger Being the Personal Adventures of Corporal Pike of the Fourth Ohio cavalry. Nguồn: Project Gutenberg #41995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mathematical knots are just like the knots you know, but they cannot be untied.
Từ trong câu: knot, untie, mathematical, like, know, can
«Knot Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423102 (bản sửa đổi 4324957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Untie my leg and I can tell it to you better.”
Từ trong câu: leg, better, tell, untie
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng untie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untie trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ untie hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untie gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untie: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.