Câu tiếng Anh có từ “unpaid”
103 câu thật có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpaid nghĩa là chưa thanh toán. unpaid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not paid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpaid
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The town aldermen, who were unpaid, made up the town council, which advised the mayor.
Từ trong câu: unpaid, town, make, up, council, advise, mayor
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Fiorina performed unpaid service on the Defense Business Board, which looked at staffing issues, among others, at The Pentagon.
Từ trong câu: unpaid, perform, service, defense, business, board, look, staff
«Carly Fiorina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502482 (bản sửa đổi 10869812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All that was left was the furniture of his house, to which Mrs. Wentworth would lay claim, in discharge of the unpaid rent.
Từ trong câu: unpaid, leave, furniture, house, mr, lay, claim, discharge
Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This presents a very favorable opportunity not only to further reduce the principal of the debt, but also to reduce the rate of interest on that which will remain unpaid.
Từ trong câu: unpaid, present, favorable, opportunity, further, reduce, principal, debt
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as he had money ahead, he sent to the Narrow Gauge lodging-house, in Denver, for a trunkful of music which had been held there for unpaid board.
Từ trong câu: unpaid, gauge, soon, money, ahead, send, narrow, house
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Edward left Spain with a discontented and unpaid army, and had himself contracted the seeds of a disease which was to leave him an invalid for the rest of his life.
Từ trong câu: unpaid, leave, army, himself, contract, seed, disease, rest
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two key types of volunteering: formal and informal, both of which are unpaid work.
Từ trong câu: informal, unpaid, key, type, volunteer, formal, work
«Motivation and emotion/Book/2022/Environmental volunteering motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286856 (bản sửa đổi 2832334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unpaid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpaid bills | 86 lần |
| unpaid magistracy | 8 lần |
| unpaid royalties | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpaid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpaid trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpaid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpaid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpaid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpaid: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.