Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unpaid”

103 câu thật có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unpaid nghĩa là chưa thanh toán. unpaid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not paid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unpaid

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Thus, taking twelve, unpaid weeks off of work would detrimentally effect the family’s funds.

    Từ trong câu: unpaid, thus, take, twelve, week, off, work, detrimentally

    «Lentis/Baby Formula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241699 (bản sửa đổi 4092540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It would be against my principles; I cannot take an unpaid service.

    Từ trong câu: unpaid, principle, can, take, service

    John Galsworthy, Fraternity. Nguồn: Project Gutenberg #2773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prisoners' unpaid work would help the government develop new areas without spending a lot of money.

    Từ trong câu: unpaid, prisoner, work, help, government, develop, new, area

    «Penal colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124306 (bản sửa đổi 9520737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So don't let me hear any more of unpaid rents, Johnson," he would add, smiling merrily at the faithful steward.

    Từ trong câu: unpaid, let, hear, rent, add, smile, faithful

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now it was clear that Grant would not be allowed to pay it to him, and his own debt would remain unpaid.

    Từ trong câu: unpaid, now, clear, grant, allow, pay, debt, remain

    Horatio, Jr. Alger, Helping Himself; Or, Grant Thornton's Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #5833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All that was left was the furniture of his house, to which Mrs. Wentworth would lay claim, in discharge of the unpaid rent.

    Từ trong câu: unpaid, leave, furniture, house, mr, lay, claim, discharge

    Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was proud, and would brook no insult; and when Pope Julius left him with unpaid marbles and workmen on his hands, he mounted his horse and rode off to Florence.

    Từ trong câu: unpaid, proud, insult, leave, marble, hand, mount, horse

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unpaid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unpaid bills86 lần
unpaid magistracy8 lần
unpaid royalties6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpaid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpaid trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unpaid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpaid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpaid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpaid: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.