Câu tiếng Anh có từ “unpaid”
103 câu thật có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpaid nghĩa là chưa thanh toán. unpaid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not paid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpaid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The prisoners' unpaid work would help the government develop new areas without spending a lot of money.
Từ trong câu: unpaid, prisoner, work, help, government, develop, new, area
«Penal colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124306 (bản sửa đổi 9520737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is usually unpaid, but through targeted advertising on the content, people or organisations can make money through their digital labour.
Từ trong câu: unpaid, usually, target, advertise, content, people, organisation, make
«Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This presents a very favorable opportunity not only to further reduce the principal of the debt, but also to reduce the rate of interest on that which will remain unpaid.
Từ trong câu: unpaid, present, favorable, opportunity, further, reduce, principal, debt
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot express to you, my Dear Sir, what my feelings have been, whenever the unpaid interest of the American debt has been spoken of in the examination of the accounts.
Từ trong câu: unpaid, can, express, dear, sir, feel, whenever, interest
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Women often took up jobs that resembled the unpaid labor in their family role.
Từ trong câu: resemble, woman, often, take, up, job, unpaid, labor
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Agnes Harrell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240201 (bản sửa đổi 2142361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unpaid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpaid bills | 86 lần |
| unpaid magistracy | 8 lần |
| unpaid royalties | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpaid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpaid trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpaid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpaid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpaid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpaid: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.