Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unpaid”

103 câu thật có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unpaid nghĩa là chưa thanh toán. unpaid là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not paid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unpaid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Community service: The offender may be required to perform unpaid work in the community.

    Từ trong câu: unpaid, community, service, offender, require, perform, work

    «Acing the SQE/Criminal Procedure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455459 (bản sửa đổi 4331018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may involve disputes such as unpaid bills, minor property damage, or small contract disagreements.

    Từ trong câu: unpaid, involve, dispute, bill, minor, property, damage, small

    «Acing the SQE/Dispute Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455445 (bản sửa đổi 4443978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I may be a Life Guardsman, or an unpaid attaché, but I must not be a physician or a merchant.

    Tôi có thể là một Vệ binh hoặc một tùy viên không lương, nhưng tôi không được phép là một bác sĩ hay một thương gia.

    Từ trong câu: unpaid, life, attach, physician, merchant

    Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may have been that Bourbon himself had no power to stay the plundering, bandit-like march of his hungry and unpaid troops.

    Từ trong câu: unpaid, bourbon, himself, power, stay, like, march, hungry

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its members are unpaid, though the labor representative is reimbursed for any loss he may suffer from absence from his regular occupation.

    Từ trong câu: reimburse, unpaid, member, though, labor, representative, loss, suffer

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unpaid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unpaid bills86 lần
unpaid magistracy8 lần
unpaid royalties6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpaid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpaid trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ unpaid hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unpaid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpaid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpaid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpaid: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.