Câu tiếng Anh có từ “unique”
521 câu thật có từ unique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unique nghĩa là độc nhất. unique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: radically distinctive and without equal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unique
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This name must be unique among all defined record types in your program.
Từ trong câu: unique, name, among, define, record, type, program
«Futurebasic/Language/Reference/begin record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147905 (bản sửa đổi 3256487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wooden-legged men are not so common, but the other man must, I should think, be absolutely unique.”
Từ trong câu: unique, common, absolutely, wooden, leg, man, think
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly this must be, so far as the respective proportions of each are concerned, an entirely unique feature.
Từ trong câu: unique, certainly, far, proportion, concern, entirely, feature
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This name must be unique and match the name defined in the installation file.
Từ trong câu: installation, name, unique, match, define, file
«Using Firefox/Creating an extension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176367 (bản sửa đổi 3268234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The government must be unique and homogeneous in its aim, purpose, and sympathy.
Từ trong câu: sympathy, aim, unique, government, purpose
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I often meditate on the unique moral dilemma that must face every new councillor.
Từ trong câu: dilemma, often, meditate, unique, moral, face, every, new
Herbert M. Vaughan, Meleager. Nguồn: Project Gutenberg #72198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Set - An unordered, mutable data type where each value must be unique.
Từ trong câu: mutable, set, data, type, value, unique
«Applied Programming/Dictionaries and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423855 (bản sửa đổi 4086509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In our quest to unravel the mysteries of cognitive deficits, we must remember that each individual's journey is unique.
Từ trong câu: unravel, quest, mystery, cognitive, deficit, remember, journey, unique
«Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"And here it must be mentioned that two facts were, humanly speaking, responsible for the striking emergence of the Y.M.C.A. into this unique position.
Từ trong câu: emergence, mention, fact, speak, responsible, strike, you, be
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unique identifier | 70 lần |
| unique characteristics | 81 lần |
| unique challenges | 62 lần |
| unique feature | 93 lần |
| unique properties | 72 lần |
| unique identifiers | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unique trong kho câu?
- Kho câu có 521 câu có từ unique hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unique: Câu phủ định (43 câu), can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.