Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “unique”
502 câu thật có từ unique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unique nghĩa là độc nhất. unique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: radically distinctive and without equal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unique
Different countries come armed with unique customs, traditions, and laws that can influence their business styles.
Từ trong câu: unique, custom, different, country, come, arm, tradition, law
«International Business Relations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193553 (bản sửa đổi 1822693). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This view of culture argues that people living apart from one another develop unique cultures.
Từ trong câu: argue, view, culture, people, live, apart, another, develop
«Introduction to Sociology/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26039 (bản sửa đổi 4660593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- unique identifier70 lần
- unique characteristics81 lần
- unique challenges62 lần
- unique feature93 lần
- unique properties72 lần
- unique identifiers33 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unique trong kho câu?
- Kho câu có 502 câu có từ unique hoặc các dạng của từ, trích từ 471 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unique: Câu phủ định (40 câu), can và could (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.