Câu tiếng Anh có từ “ungodly”
55 câu thật có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ungodly nghĩa là vô đạo. ungodly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by iniquity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ungodly
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The charge against the ungodly is, that "God is not in all their thoughts."
Từ trong câu: ungodly, charge, god, think
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For how ungodly and unthankfull should wee be if wee should not thus doe ...
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Blessed is the man that walketh not in the counsel of the ungodly....
Từ trong câu: ungodly, bless, man, counsel
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first characteristic given us is that he walks not in the counsel of the ungodly, the wicked.
Từ trong câu: ungodly, first, characteristic, give, walk, counsel, wicked
James Hudson Taylor, A Ribband of Blue, and Other Bible Studies. Nguồn: Project Gutenberg #23438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We never hear him break out in angry passion and violence, although he was at war with the whole ungodly world.
Từ trong câu: ungodly, never, hear, break, out, angry, passion, violence
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He’s a grand, ungodly, god-like man, Captain Ahab; doesn’t speak much; but, when he does speak, then you may well listen.
Từ trong câu: ungodly, grand, god, like, man, captain, speak, much
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, if God counts me righteous, I am safe, though in and of myself I am nothing but a sinner, and ungodly.
Từ trong câu: ungodly, besides, god, count, safe, though, myself, nothing
John Bunyan, Works of John Bunyan: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Hold not Thy tongue, O God of my praise: for the mouth of the ungodly, yea, the mouth of the deceitful, is opened upon us."
Từ trong câu: ungodly, hold, tongue, god, praise, mouth, open
S. Baring-Gould, A Book of Cornwall. Nguồn: Project Gutenberg #46937. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She that is bold shameth both her father and husband, and will not be inferior to the ungodly: and shall be disgraced by them both.
Từ trong câu: ungodly, inferior, bold, father, husband
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tarry not in the error of the ungodly, give glory before death.
Từ trong câu: error, ungodly, give, glory, death
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ungodly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ungodly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ungodly trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ungodly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ungodly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ungodly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ungodly: Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.