Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ungodly”

55 câu thật có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ungodly nghĩa là vô đạo. ungodly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by iniquity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ungodly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Let the light-minded and the ungodly do about in such ef they will.

    Từ trong câu: ungodly, let, light, mind

    Alice MacGowan, The Wiving of Lance Cleaverage. Nguồn: Project Gutenberg #48937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • God will surely gather the ungodly and the unbelievers together in hell.

    Từ trong câu: ungodly, god, surely, gather, together, hell

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Sacred Books of the East. Nguồn: Project Gutenberg #12894. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The triumph of the ungodly is short, and the Lord will care for his own people."

    Chiến thắng của kẻ vô đạo rất ngắn ngủi, và Chúa sẽ chăm sóc cho dân Ngài.”

    Từ trong câu: ungodly, triumph, short, care, people

    G. A. Henty, Orange and Green: A Tale of the Boyne and Limerick. Nguồn: Project Gutenberg #18356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She that is bold shameth both her father and husband, and will not be inferior to the ungodly: and shall be disgraced by them both.

    Từ trong câu: ungodly, inferior, bold, father, husband

    Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But, dear heart of mine, these ungodly brawlers think little of prayer; and this beautiful, innocent little face will but move the vilest and most brutal thoughts and deeds."

    Từ trong câu: ungodly, dear, heart, think, little, prayer, beautiful, innocent

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ungodly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
justifieth the ungodly16 lần
perdition of ungodly8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ungodly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ungodly trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ungodly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ungodly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ungodly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ungodly: Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.