Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ungodly”

55 câu thật có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ungodly nghĩa là vô đạo. ungodly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by iniquity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ungodly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He’s a grand, ungodly, god-like man, Captain Ahab; doesn’t speak much; but, when he does speak, then you may well listen.

    Từ trong câu: ungodly, grand, god, like, man, captain, speak, much

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is delightful to see how a good man may live in the midst of the ungodly, and keep his garments unspotted, and his name unsullied by the adverse influences around him.

    Từ trong câu: ungodly, delightful, see, good, man, live, midst, keep

    F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be a case of sickness; what else it was likely to be—in so rustic a neighbourhood, and at such an ungodly time of the morning—was beyond my fancy.

    Từ trong câu: sickness, ungodly, case, else, likely, neighborhood, time, morning

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ungodly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
justifieth the ungodly16 lần
perdition of ungodly8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ungodly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ungodly trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ungodly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ungodly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ungodly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ungodly: Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.