Câu tiếng Anh có từ “ungodly”
55 câu thật có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ungodly nghĩa là vô đạo. ungodly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by iniquity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ungodly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Blessed is the man that walketh not in the counsel of the ungodly....
Từ trong câu: ungodly, bless, man, counsel
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first characteristic given us is that he walks not in the counsel of the ungodly, the wicked.
Từ trong câu: ungodly, first, characteristic, give, walk, counsel, wicked
James Hudson Taylor, A Ribband of Blue, and Other Bible Studies. Nguồn: Project Gutenberg #23438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Church, in the meanwhile, does her best to refute the "ungodly scientific teachings" of the Moors and Jews.
Từ trong câu: ungodly, church, meanwhile, best, refute, scientific, teach, moor
Joseph Krauskopf, Jews and Moors in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #50408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That even then, when the very act of reconciliation was in performing, and also when performed, we were ungodly, sinners, enemies.
Từ trong câu: ungodly, even, act, reconciliation, perform, enemy
John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6047. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many poor persons are haughty, ungodly, dishonest, profligate and unhappy.
Từ trong câu: haughty, dishonest, ungodly, many, poor, person, unhappy
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 7, July, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ungodly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ungodly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ungodly trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ungodly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ungodly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ungodly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ungodly: Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.