Câu tiếng Anh có từ “ungodly”
55 câu thật có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ungodly nghĩa là vô đạo. ungodly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by iniquity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ungodly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They vexed my righteous soul every day with their ungodly deeds.
Từ trong câu: ungodly, soul, every, day, deed
S. Baring-Gould, Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have heard the remark from the ungodly, that if they failed to reach heaven, they would, at least, "be with a large crowd."
Từ trong câu: ungodly, hear, remark, fail, reach, heaven, least, large
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ungodly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ungodly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ungodly trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ungodly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ungodly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ungodly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ungodly: Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.