Câu tiếng Anh có từ “ungodly”
55 câu thật có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ungodly nghĩa là vô đạo. ungodly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by iniquity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ungodly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But, cursed is that belly which seeketh to be fed with such ungodly gains, and shameth his natural country.
Từ trong câu: ungodly, belly, feed, gain, natural, country
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For man's powers without the Holy Ghost are full of ungodly affections, and are too weak to do works which are good in God's sight.
Từ trong câu: ungodly, power, holy, ghost, full, affection, weak, work
Philipp Melanchthon, The Augsburg Confession The confession of faith, which was submitted to His Imperial Majesty Charles V at the diet of Augsburg in the year 1530. Nguồn: Project Gutenberg #275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ungodly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ungodly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ungodly trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ ungodly hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ungodly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ungodly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ungodly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ungodly: Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.