Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uneven”

146 câu thật có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uneven nghĩa là không đồng đều. uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uneven

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • My writing, all misshaped, uneven as my mind, Within this narrow space can hardly be confin'd.

    Từ trong câu: uneven, write, mind, narrow, space, hardly

    Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 3 Books for Children. Nguồn: Project Gutenberg #10130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two went along with great strides, hurrying as fast as they could over the uneven ground.

    Từ trong câu: uneven, go, great, hurry, fast, ground

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could he doubt that in a century of such uneven changes men had faced revolutionary social problems?

    Từ trong câu: uneven, problem, revolutionary, doubt, century, change, man, face

    Walter Lippmann, The phantom public. Nguồn: Project Gutenberg #76966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was very dark and they had to stumble over the uneven road as best they could.

    Từ trong câu: uneven, stumble, dark, road, best

    Harriet Maxon Thayer, The genial sultan; The princess who could not see; Late for the coronation. Nguồn: Project Gutenberg #77280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this stage the development could be uneven.

    Từ trong câu: uneven, stage, development

    «Koranic Law of Nature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57295 (bản sửa đổi 4489079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The road was broken and uneven, and, in general, so bad, that our baggage animals could scarcely make their way.

    Từ trong câu: uneven, baggage, road, break, general, bad, animal, scarcely

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • About his uneven progress he could write wryly to Mrs. Evans, “One Friend tells me that my English is not perfect.

    Từ trong câu: wryly, uneven, progress, write, mr, friend, tell, perfect

    Francis Russell, Tragedy in Dedham. Nguồn: Project Gutenberg #70970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As can be imagined, the quality of these homemade wines was uneven and the alcohol content sometimes greater than would be expected.

    Từ trong câu: homemade, imagine, quality, wine, uneven, alcohol, content, sometimes

    «Do-It-Yourself/Wine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51402 (bản sửa đổi 3951372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng uneven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uneven pavement63 lần
uneven integer20 lần
uneven terrain13 lần
uneven integers14 lần
uneven paving11 lần
uneven distribution34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneven trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uneven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneven: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.