Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uneven”

146 câu thật có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uneven nghĩa là không đồng đều. uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uneven

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If the boots are new, they might have been manufactured with an uneven heel.

    Từ trong câu: uneven, boot, new, manufacture, heel

    «Recreational Ice Figure Skating/Equipment/Blades», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259741 (bản sửa đổi 3444896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may always return to the larger abrasive, if the work shows an uneven wear pattern.

    Từ trong câu: uneven, always, return, large, work, show, wear, pattern

    «Lenses and focal length», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214597 (bản sửa đổi 2445190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This may have led to uneven pressure on the nuts.

    Từ trong câu: uneven, lead, pressure, nut

    «Forth Road Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177005 (bản sửa đổi 8722065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus high, the steps are so broad and easy that a horse or camel may ascend; but higher up they become more steep and uneven.

    Từ trong câu: uneven, steep, camel, thus, high, step, broad, easy

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Education may be uneven, leaving children with a patchy grasp of many subjects.

    Từ trong câu: patchy, education, uneven, leave, child, grasp, many, subject

    «Home education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102258 (bản sửa đổi 10630531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng uneven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uneven pavement63 lần
uneven integer20 lần
uneven terrain13 lần
uneven integers14 lần
uneven paving11 lần
uneven distribution34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneven trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uneven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneven: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.