Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uneven”

146 câu thật có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uneven nghĩa là không đồng đều. uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uneven

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These variations in climate have resulted in the development of uneven population distributions.

    Từ trong câu: uneven, variation, climate, result, development, population, distribution

    «Latin-American History/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247119 (bản sửa đổi 3525006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although the Army is one of the more professional Iraqi institutions, its performance has been uneven.

    Từ trong câu: uneven, although, army, professional, institution, performance

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Critics have often found the poem very uneven.

    Từ trong câu: uneven, critic, often, find, poem

    «Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The long, slow civilizing of human character has been a sporadic development, uneven and admittedly inequitable in the material advantages it has conferred.

    Từ trong câu: uneven, admittedly, slow, long, human, character, development, material

    Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng uneven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uneven pavement63 lần
uneven integer20 lần
uneven terrain13 lần
uneven integers14 lần
uneven paving11 lần
uneven distribution34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneven trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uneven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneven: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.