Câu tiếng Anh có từ “uneven”
146 câu thật có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneven nghĩa là không đồng đều. uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneven
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was a long silence, broken only by the uneven tapping of the hardwood mallet.
Từ trong câu: uneven, tap, long, silence, break
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she had read all there was, she drew a long, uneven breath.
Từ trong câu: uneven, draw, read, long, breath
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ends were gnawed and scraggly, and there were cigarette stains along the uneven edges.
Từ trong câu: uneven, gnaw, end, cigarette, stain, edge
George Barr McCutcheon, Shot With Crimson. Nguồn: Project Gutenberg #54099. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is an uneven distribution of conventional energy sources around the globe.
Từ trong câu: uneven, distribution, conventional, energy, source, around, globe
«Renewable energy/The energy challenge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153715 (bản sửa đổi 2032824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One man on horseback seemed to be among the crowd; for there was the noise of hoofs rattling on the uneven pavement.
Từ trong câu: uneven, pavement, man, seem, among, crowd, noise
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a big, uneven, grass-grown space, in the centre of which, from a slight mound, springs an aged oak of tremendous girth and height.
Từ trong câu: aged, height, oak, uneven, big, grass, grow, space
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were no sharp edges, no sudden cleavages in the uneven terrain.
Từ trong câu: terrain, sharp, edge, sudden, uneven
Various, Astounding Stories, May, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #30532. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uneven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uneven pavement | 63 lần |
| uneven integer | 20 lần |
| uneven terrain | 13 lần |
| uneven integers | 14 lần |
| uneven paving | 11 lần |
| uneven distribution | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneven trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneven: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.