Câu tiếng Anh có từ “uneven”
146 câu thật có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneven nghĩa là không đồng đều. uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneven
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When she had read all there was, she drew a long, uneven breath.
Từ trong câu: uneven, draw, read, long, breath
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His novels had only limited and uneven success during his life.
Từ trong câu: uneven, novel, limit, success, life
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Could he doubt that in a century of such uneven changes men had faced revolutionary social problems?
Từ trong câu: uneven, problem, revolutionary, doubt, century, change, man, face
Walter Lippmann, The phantom public. Nguồn: Project Gutenberg #76966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every uneven breath he drew seemed to fill his lungs with the odour of that strange and volatile flavour he had noticed.
Từ trong câu: uneven, flavour, every, breath, draw, seem, fill, lung
Robert W. Chambers, The Dark Star. Nguồn: Project Gutenberg #28440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne had never kept house before, she had no eyes for obsolete plumbing, uneven floors, for the dark cellar sacred to cats and rubbish.
Từ trong câu: uneven, plumbing, never, keep, house, eye, floor, dark
Kathleen Thompson Norris, Poor, Dear Margaret Kirby. Nguồn: Project Gutenberg #4348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Leaving word that we would return during the evening, the eleventh-hour guests rode away in the rough, uneven order in which we had arrived.
Từ trong câu: uneven, leave, word, return, evening, hour, guest, ride
Andy Adams, The Outlet. Nguồn: Project Gutenberg #1987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uneven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uneven pavement | 63 lần |
| uneven integer | 20 lần |
| uneven terrain | 13 lần |
| uneven integers | 14 lần |
| uneven paving | 11 lần |
| uneven distribution | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneven trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ uneven hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneven: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.