Câu tiếng Anh có từ “ugly”
426 câu thật có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ugly nghĩa là xấu xí. ugly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displeasing to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ugly
Danh sách câu dẫn chứng (426 câu)
A certain amount could be spent on horses, and Lapham spent it; his wife spent on rich and rather ugly clothes and a luxury of household appointments.
Từ trong câu: appointment, household, certain, amount, spend, horse, wife, rich
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Often the soul is ripened into fuller goodness while age has spread an ugly film, so that mere glances can never divine the preciousness of the fruit.
Từ trong câu: full, age, divine, film, goodness, fruit, often, soul
George Eliot, Silas Marner · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Her hair, a golden lock of which had escaped, seemed very thick, but was severely concealed beneath an ugly, tight, close, nun-like cap, tied under the chin.
Từ trong câu: tight, hair, golden, lock, escape, seem, thick, severely
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
It is not difficult among glades like these for a mountain railway to worm its way obscurely, and to hide its ugly presence beneath the garment of thick woods.
Từ trong câu: obscurely, difficult, among, like, mountain, railway, worm, way
Joseph E. Morris, The Lake of Lucerne · Tiếng Anh · PD-US
The next thing she did, however, was to stoop straight down and pluck—quite as if it were all she was there for—a big, ugly spray of withered fern.
Từ trong câu: spray, pluck, next, thing, however, straight, down, quite
Henry James, The Turn of the Screw · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I found them growing on a grave, which bore no tombstone, no other memorial of the dead man, save these ugly weeds, that have taken upon themselves to keep him in remembrance.
Từ trong câu: bore, remembrance, memorial, find, grow, grave, dead, man
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng ugly
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ugly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ugly trong kho câu?
- Kho câu có 426 câu có từ ugly hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ugly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ugly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ugly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ugly: Câu phủ định (82 câu), Quá khứ đơn (73 câu), Quá khứ hoàn thành (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.