Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “trigger”
268 câu thật có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trigger nghĩa là cò súng. trigger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lever that activates the firing mechanism of a gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trigger
On the left there will be a list of triggers.
Từ trong câu: trigger, leave, list
«Aros/Platforms/AROS USB support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202147 (bản sửa đổi 4672943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Clicking on this will trigger a discussion about the item.
Từ trong câu: trigger, click, discussion, item
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433796 (bản sửa đổi 3926634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Events will be triggered when trains enter triggers.
Từ trong câu: trigger, event, train, enter
«Trainz/Scenarios (Scripted Activities)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150134 (bản sửa đổi 4640404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“All you got to do is to put your black fingers on the triggers; the guns will do the rest.
Từ trong câu: trigger, get, put, black, finger, gun, rest
Yates Stirling, A United States Midshipman Afloat. Nguồn: Project Gutenberg #67215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will trigger a tutorial to help familiarise you with the functionality of the Virtual Room.
Từ trong câu: familiarise, trigger, help, functionality, virtual, room
«Motivation and emotion/About», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97506 (bản sửa đổi 2819079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As a result you will get each on click-triggered animation step on a single slide.
Từ trong câu: animation, trigger, result, get, click, step, single, slide
«PanDocElectron/How to create a html presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221460 (bản sửa đổi 1901333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hong Kong's by-elections, triggered by the resignation of five legislators, , , , , and , will take place today.
Từ trong câu: legislator, election, trigger, resignation, five, take, place, today
«Hong Kong by-elections start», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183768 (bản sửa đổi 4819502). · English Wikinews · CC BY 2.5
Often by activating one production, other productions will be triggered, reacting in a series of cognitive processes and actions until the ultimate goal is accomplished.
Từ trong câu: activate, often, production, trigger, react, series, cognitive, process
«Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ultimate aim is to generate a pulse which will trigger optimum pain in the subject without damaging tissues.
Từ trong câu: optimum, ultimate, aim, generate, pulse, trigger, pain, subject
«US military developing non-lethal pain weapon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5391 (bản sửa đổi 4829051). · English Wikinews · CC BY 2.5
Green Boos and Golden Boos will appear after the Ghostly Green and Ghostly Golden switches are triggered in Boo's Mansion.
Từ trong câu: ghostly, green, golden, appear, switch, trigger, mansion
«Super Mario 63/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 4060093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trigger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trigger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trigger trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trigger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trigger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trigger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trigger: can và could (43 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.