Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “trigger”

268 câu thật có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trigger nghĩa là cò súng. trigger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lever that activates the firing mechanism of a gun. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This triggered a patent thicket known as the Sewing Machine War.

    Từ trong câu: thicket, trigger, patent, know, sew, machine, war

    «Sewing machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91216 (bản sửa đổi 9257315). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This also triggers further B cell formation and proliferation.

    Từ trong câu: proliferation, trigger, further, cell, formation

    «Structural Biochemistry/Genetic code/Immune System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175485 (bản sửa đổi 4469398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The added weight of the wet slide can trigger a slab avalanche.

    Từ trong câu: slab, add, weight, wet, slide, trigger

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Mountain leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211835 (bản sửa đổi 3250842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This includes introducing deceptive elements or malicious triggers.

    Từ trong câu: deceptive, include, introduce, element, malicious, trigger

    «Information Technology and Ethics/Virtual and Augmented Reality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466778 (bản sửa đổi 4391602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Estrogen-mediated serotonergic activity can promote positive mood, while fluctuations may trigger anxiety or depressive symptoms.

    Từ trong câu: fluctuation, mediate, activity, promote, positive, mood, trigger, anxiety

    «Motivation and emotion/Book/2025/Pregnancy loss and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322597 (bản sửa đổi 2825415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trigger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pulled the trigger909 lần
  • pull the trigger325 lần
  • pulling the trigger114 lần
  • pressed the trigger175 lần
  • pulled trigger146 lần
  • pulls the trigger31 lần
  • spike trigger27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trigger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trigger trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trigger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trigger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trigger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trigger: can và could (43 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.