Câu tiếng Anh có từ “trigger”
268 câu thật có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trigger nghĩa là cò súng. trigger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lever that activates the firing mechanism of a gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trigger
They are released close to a cell which has triggered their action.
Từ trong câu: trigger, release, close, cell, action
«Natural killer cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363539 (bản sửa đổi 10932894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The client has had this triggering before when she used to work as a receptionist and has only now become painful.
Từ trong câu: receptionist, client, trigger, use, work, now, become, painful
«Upper Limb Orthotics/Trigger Finger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158788 (bản sửa đổi 1858234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A lot of bid studios have pulled the trigger of combining two groups of people together.
Từ trong câu: bid, lot, studio, pull, trigger, combine, group, people
«Brand Tie-ins in Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301628 (bản sửa đổi 2806618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You have noticed lately at work you have been feeling irritable and easily emotionally triggered.
Từ trong câu: lately, notice, work, feel, easily, emotionally, trigger
«Motivation and emotion/Book/2023/Guided meditation and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298980 (bản sửa đổi 2834575). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once you have found your target, your sights are already alined, and then through good trigger manipulation the shot should be well on the target.
Từ trong câu: manipulation, once, find, target, sight, already, good, trigger
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trigger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trigger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trigger trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trigger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trigger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trigger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trigger: can và could (43 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.