Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “trigger”
268 câu thật có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trigger nghĩa là cò súng. trigger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lever that activates the firing mechanism of a gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trigger
Like an antitank mine, it would not be triggered by the footsteps of individuals.
Từ trong câu: trigger, like, individual
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even some of the wounded, who had sufficient strength left to pull a trigger, would have dispatched me.
Từ trong câu: trigger, even, wound, sufficient, strength, leave, pull, dispatch
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then and there I fervently prayed that he would pull the trigger and end it all.
Từ trong câu: pray, trigger, pull, end
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But triggering the law of intellectual property would be genuinely difficult.
Từ trong câu: genuinely, trigger, law, intellectual, property, difficult
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He set firecrackers under the sofa and made a trigger device that would set them off.
Từ trong câu: sofa, set, make, trigger, device, off
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 3 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433874 (bản sửa đổi 3930331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your micro-controller would wait until this pulse is received, and when the pulse comes, an interrupt would be triggered that would handle the signal.
Từ trong câu: micro, wait, until, pulse, receive, come, interrupt, trigger
«Embedded Systems/Interrupts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49916 (bản sửa đổi 4303052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trigger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trigger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trigger trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trigger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trigger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trigger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trigger: can và could (43 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.