Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “trigger”
268 câu thật có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trigger nghĩa là cò súng. trigger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lever that activates the firing mechanism of a gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trigger
When sadness is triggered, it should be coped with and not suppressed.
Từ trong câu: suppress, sadness, trigger, cope
«Motivation and emotion/Book/2015/Emotion duration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201144 (bản sửa đổi 2419028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These irritations and the resulting self-reflections should be triggered by the OERlabs.
Từ trong câu: irritation, result, self, reflection, trigger
«OERlabs Openbook/Field Notes (OpenLab)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411642 (bản sửa đổi 3991502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The exercise should be practiced until the mind, the eye, and trigger finger act in unison.
Từ trong câu: unison, exercise, practice, until, mind, eye, trigger, finger
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once you have found your target, your sights are already alined, and then through good trigger manipulation the shot should be well on the target.
Từ trong câu: manipulation, once, find, target, sight, already, good, trigger
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clients should be encouraged to view relapse as a learning opportunity, helping them identify triggers and develop coping strategies.
Từ trong câu: relapse, client, encourage, view, learn, opportunity, help, identify
«Motivation and emotion/Book/2023/Treatment motivation in substance use disorder», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298790 (bản sửa đổi 2577776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trigger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trigger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trigger trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trigger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trigger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trigger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trigger: can và could (43 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.