Câu tiếng Anh có từ “totally”
305 câu thật có từ totally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: totally nghĩa là hoàn toàn. totally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ totally
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Only the most firm resolution kept her from totally breaking down, and thus adding to the young man’s anxiety, which evidently had become very keen.
Từ trong câu: totally, firm, resolution, keep, break, down, thus, add
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This reasoning, illogical and dishonourable at all times, is in this case totally inadmissible, for it is at the least doubtful whether any cause for an appeal to arms existed.
Từ trong câu: illogical, reason, time, case, totally, least, doubtful, whether
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the slightest exertion it can be stopped or turned, under circumstances where horses would be totally unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, slight, stop, turn, circumstance, horse, totally
Charles Babbage, On the Economy of Machinery and Manufactures. Nguồn: Project Gutenberg #4238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had placed her last stake on the hazard of a day; and having totally failed in her object, sunk under the deepest humiliation.
Từ trong câu: hazard, humiliation, place, last, stake, day, totally, fail
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That popularity he risked totally in the most abandoned, the most contested, and the most vilipended cause in the world.
Từ trong câu: abandon, contest, contested, risk, world, cause, popularity, totally
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of Ducks some species can breed together without producing the slightest sterility; others have totally sterile offspring, and so on.
Từ trong câu: duck, sterility, species, breed, together, produce, slight, other
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng totally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totally unacquainted | 175 lần |
| totally unprepared | 175 lần |
| totally unfit | 177 lần |
| totally ignorant | 430 lần |
| totally devoid | 160 lần |
| totally different | 1.757 lần |
| totally unlike | 260 lần |
| totally unconscious | 258 lần |
| totally destitute | 119 lần |
| totally unaware | 100 lần |
| totally inadequate | 83 lần |
| totally unexpected | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ totally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totally trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ totally hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ totally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totally: Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.