Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tongue”

825 câu thật có từ tongue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tongue nghĩa là lưỡi. tongue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mobile mass of muscular tissue covered with mucous membrane and located in the oral cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tongue

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They would stand up in group meetings and stand speaking in tongues to try and impress the other people.

    Từ trong câu: tongue, stand, up, group, meet, speak, try, impress

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181833 (bản sửa đổi 4667695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course for mother tongue speakers it is usually pretty clear what plurals a certain word has and how it is pronounced.

    Từ trong câu: tongue, course, mother, speaker, usually, pretty, clear, plural

    «Dutch/Lesson 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24086 (bản sửa đổi 4619556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I had great liberty in speaking to a people who had not heard the Gospel in their mother tongue in ten or twelve years.

    Từ trong câu: twelve, tongue, great, liberty, speak, people, hear, mother

    Henry Boehm, The patriarch of one hundred years. Nguồn: Project Gutenberg #76653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Go and be done with you! and never let me see you again with your hat and feather, and such words on your tongue as you come with today!"

    Từ trong câu: feather, tongue, today, go, never, let, see, again

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Some talk there has been that the stranger who came with you, Double Tongue, was making new death tools for Lugur," he ended.

    Từ trong câu: tool, talk, stranger, come, double, tongue, make, new

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For supper: warm biscuit, cold chicken, cold tongue, fried potatoes, cake and tea.

    Từ trong câu: fried, fry, biscuit, supper, warm, cold, chicken, tongue

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tongue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native tongue1.225 lần
tongue tied631 lần
forked tongue429 lần
tongue of flame540 lần
foreign tongue495 lần
unknown tongue507 lần
sharp tongue513 lần
latin tongue324 lần
smooth tongue328 lần
thy tongue611 lần
english tongue660 lần
civil tongue278 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tongue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tongue trong kho câu?
Kho câu có 825 câu có từ tongue hoặc các dạng của từ, trích từ 553 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tongue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tongue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 252 câu, rồi Bậc B1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tongue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tongue: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.