Câu tiếng Anh có từ “tongue”
825 câu thật có từ tongue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tongue nghĩa là lưỡi. tongue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mobile mass of muscular tissue covered with mucous membrane and located in the oral cavity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tongue
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
One evening his father came home full of news which kept his tongue busy all through dinner.
Từ trong câu: busy, tongue, evening, father, come, home, full, news
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tongue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tongue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tongue trong kho câu?
- Kho câu có 825 câu có từ tongue hoặc các dạng của từ, trích từ 553 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tongue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tongue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 252 câu, rồi Bậc B1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tongue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tongue: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.