Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tongue”

825 câu thật có từ tongue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tongue nghĩa là lưỡi. tongue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mobile mass of muscular tissue covered with mucous membrane and located in the oral cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tongue

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng tongue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native tongue1.225 lần
tongue tied631 lần
forked tongue429 lần
tongue of flame540 lần
foreign tongue495 lần
unknown tongue507 lần
sharp tongue513 lần
latin tongue324 lần
smooth tongue328 lần
thy tongue611 lần
english tongue660 lần
civil tongue278 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tongue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tongue trong kho câu?
Kho câu có 825 câu có từ tongue hoặc các dạng của từ, trích từ 553 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tongue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tongue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 252 câu, rồi Bậc B1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tongue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tongue: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.