Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toenail”

39 câu thật có từ toenail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toenail nghĩa là móng chân. toenail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a toe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toenail

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

  • He is acquainted with Mr. Brunel, who has put his toenail under the river Thames, who has asked him to visit him in London.

    Từ trong câu: toenail, mr, put, river, ask, visit

    Theodore Edward Hook, The Choice Humorous Works, Ludicrous Adventures, Bons Mots, Puns, and Hoaxes of Theodore Hook. Nguồn: Project Gutenberg #50401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Last May, at Mohonagh, near the temple," answered Aladin; "I remember well, for the elephant lost a toenail in fording the river-bed--poor beast!"

    “Tháng 5 năm ngoái, ở Mohonagh, gần ngôi đền,” Aladin trả lời; "Tôi nhớ rất rõ, con voi bị mất một móng chân khi lội qua lòng sông - con vật tội nghiệp!"

    Từ trong câu: toenail, last, near, temple, answer, remember, well, elephant

    S., 1858?-1916 Levett Yeats, The Heart of Denise, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #38284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it is a hair from his head, then he will have head-sickness, if parings from his toenails, then foot-sickness, and so on.

    Từ trong câu: toenail, hair, head, sickness, foot

    S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These days fingernails and toenails are seen by some as important points of beauty.

    Từ trong câu: fingernail, toenail, day, see, important, point, beauty

    «Nail art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187062 (bản sửa đổi 10951930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Toenails and fingernails are similar, except that toenails grow four times more slowly.

    Từ trong câu: fingernail, toenail, similar, except, grow, four, time, slowly

    «Nail (anatomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41166 (bản sửa đổi 10866337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has also been shown to be effective against the fungus that commonly infects toenails.

    Từ trong câu: fungus, toenail, show, effective, commonly, infect

    «Thyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66387 (bản sửa đổi 10055521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thickening or loss of the fingernails and toenails is another common symptom.

    Từ trong câu: fingernail, toenail, loss, another, common, symptom

    «Epidermolysis bullosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094206 (bản sửa đổi 9625683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Painted toenails were provocatively visible below the hem as she sat there with her legs crossed, tossing her foot up and down.

    Từ trong câu: provocatively, toenail, paint, visible, below, sit, leg, cross

    George O. Smith, The hellflower. Nguồn: Project Gutenberg #69124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dogs and cats walk on their toes (digitigrade locomotion) while horses and pigs walk on their “toenails” or hoofs.

    Từ trong câu: locomotion, dog, cat, walk, toe, horse, pig, toenail

    «Anatomy and Physiology of Animals/The Skeleton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134687 (bản sửa đổi 4473170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toenail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toenail trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ toenail hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toenail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toenail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toenail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toenail: Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.