Câu tiếng Anh có từ “toenail”
39 câu thật có từ toenail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toenail nghĩa là móng chân. toenail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a toe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toenail
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are many disease that can occur with the fingernails and toenails.
Từ trong câu: toenail, many, disease, occur, fingernail
«Human Physiology/Integumentary System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87484 (bản sửa đổi 4602703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are no side effects from using Vicks on for toenail fugus treatment, only methol smelling toes.
Từ trong câu: toenail, side, effect, use, treatment, smell, toe
«Ethnomedicine/Home Remedies/W - Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256183 (bản sửa đổi 3254597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toenail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toenail trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ toenail hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toenail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toenail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toenail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toenail: Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.