Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timeline”

72 câu thật có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timeline nghĩa là dòng thời gian. timeline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timeline

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Past laboratory test results can also provide insights into the timeline of the anemia's onset.

    Từ trong câu: timeline, past, laboratory, test, result, provide, insight, onset

    «Internal Medicine/Anemia and Polycythemia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462608 (bản sửa đổi 4336865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can use these dates to automatically create a timeline report of one or more collections.

    Từ trong câu: timeline, use, date, automatically, create, report, collection

    «XQuery/Timelines of Resource», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188328 (bản sửa đổi 4338944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can enhance the timeline by providing some context for the date in the timeline bubble.

    Từ trong câu: timeline, enhance, provide, context, date, bubble

    «XQuery/TEI Document Timeline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241114 (bản sửa đổi 3676976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Users can also choose who can view and post on their timelines.

    Từ trong câu: timeline, user, choose, view, post

    «Professionalism/Thorlaug Agustsdottir: Free Speech and Abuse on Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382396 (bản sửa đổi 4218406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can help in setting the appropriate timelines of projects.

    Từ trong câu: timeline, help, set, appropriate, project

    «Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The submit-critique-resubmit sequence can be lengthy but usually defers to the timeline agreed upon in the planning stage.

    Từ trong câu: timeline, submit, critique, sequence, lengthy, usually, agree, plan

    «Technical writing/Project management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37888 (bản sửa đổi 2209533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To better control this overlap you can change the timeline zoom using the viewer tool .

    Từ trong câu: zoom, better, control, overlap, change, timeline, use, viewer

    «Kdenlive/Quickstart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112362 (bản sửa đổi 4660720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When things are put in chronological order, it can sometimes be called a "timeline".

    Từ trong câu: chronological, thing, put, order, sometimes, call, timeline

    «Chronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118318 (bản sửa đổi 10979483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We can see now that we must occupy a tiny, tiny part of the cosmic timeline.

    Từ trong câu: cosmic, see, now, occupy, tiny, part, timeline

    «General Astronomy/Short History of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57404 (bản sửa đổi 4652379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeline trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timeline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeline: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.