Câu tiếng Anh có từ “timeline”
72 câu thật có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timeline nghĩa là dòng thời gian. timeline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timeline
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No specific timeline has been given for when a decision would be made.
Từ trong câu: timeline, specific, give, decision, make
«EPA proposes using Clean Air Act to fight global warming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123299 (bản sửa đổi 4816962). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, there have been some attempts to form a timeline between a few of the material.
Từ trong câu: timeline, however, attempt, form, material
«Masters of the Universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1039241 (bản sửa đổi 9645038). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The timeline here is incredibly accelerated compared to how these paradigm shifts have happened in other industries.
Từ trong câu: timeline, paradigm, incredibly, accelerate, compare, shift, happen, industry
«Medill says you can help yourself by helping improve local media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326945 (bản sửa đổi 2821389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No timeline or deadlines for the project have been set.
Từ trong câu: timeline, deadline, project, set
«Transportation Planning Casebook/Vancouver Skytrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256941 (bản sửa đổi 3360396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.
Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.
Từ trong câu: freight, push, timeline, pull, entire, basic, method, power
«Transportation Deployment Casebook/2018/Rail Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398018 (bản sửa đổi 4391787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This has been a finely balanced call with little difference between the two options in terms of cost and construction timelines.
Từ trong câu: finely, balance, call, little, difference, option, term, cost
«New stadium in Auckland for 2011 rugby world cup preferred by NZ government», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54402 (bản sửa đổi 4823017). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeline trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timeline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeline: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.